|
VỊ TRÍ
|
Số lượng
|
YÊU CẦU CƠ BẢN
|
Mức lương
|
|
1.Nhân viên Tổ chức sự kiện
|
02
|
- Tốt nghiệp Đại học.Vốn hiểu biết xã hội tốt, am hiểu về lĩnh vực giải trí.
- Nhạy bén trong nắm bắt, phân tích và tổng hợp thông
tin.
|
Từ 3.000.000 trở lên
|
|
2.Nhân viên Kinh doanh
|
02
|
- Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành kinh tế thương mại, ngoại ngữ
- Năng động có khả năng nắm bắt thị trường .Am hiểu về lĩnh vực dịch vụ giải
trí
|
Từ 3.000.000 trở lên
|
|
3.Nhân viên Chăm sóc khách hàng
|
05
|
- Nam/nữ, cao 1m60 trở lên, tuổi dưới 35. Tốt nghiệp
PTTH trở lên
- Hình
thức ưa nhìn; giọng nói chuẩn, truyền cảm.
|
Từ 1.950.000 trở
lên
|
|
4.Nhân viên Vận hành CVN
|
02
|
-Nam, tuổi dưới 40, Tốt nghiệp trung cấp điện.
-Khỏe mạnh, nhanh nhẹn, có khả năng chịu áp lực công việc
|
Từ 1.950.000 trở lên
|
|
5.Nhân viên Soát vé
|
5
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 30, Tốt nghiệp PTTH trở lên.
-Hình thức ưa nhìn; giọng nói chuẩn, truyền cảm.
|
Từ 1.950.000 trở lên
|
|
6.Nhân viên y tế
|
01
|
-Nam/nữ, tuổi dưới 35. Tốt nghiệp chuyên ngành y tế, sức khỏe cộng
đồng - Khỏe mạnh, nhanh nhẹn; không yêu cầu có kinh
nghiệm
|
Từ 1.950.000 trở lên
|
|
7.Nhân viên Kho
|
03
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 40. Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên
ngành kinh tế, tài chính, thống kê;Hiểu biết nghiệp vụ
quản lý kho hàng và bảo quản hàng hoá.
|
Từ 1.950.000 trở lên
|
|
8. Nhân viên Bảo vệ
|
03
|
- Nam, tuổi dưới 40, tốt nghiệp THPT. Có kinh nghiệm làm
công tác bảo vệ
|
Từ 1.950.000 trở lên
|
|
9.Nhân viên cứu hộ
|
30
|
- Nam, tuổi từ 18 đến 35, tốt nghiệp PTTH. Biết bơi lội.
|
Từ 1.850.000 trở lên
|
|
10. Nhân viên giao hàng nội bộ
|
03
|
-Nam, tuổi từ 22-40, Tốt nghiệp Trung học Phổ Thông
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
11.Nhân viên Bán vé
|
05
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 35, Tốt nghiệp Phổ thông Trung học trở lên.
- Ưu tiên người có nghiệp vụ kế toán, thống kê
|
Từ 1.750.000
trở lên
|
|
12.Nhân viên bán hàng Ẩm thực
|
20
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 30, Tốt nghiệp Phổ thông trung học;
- Ưu tiên có nghiệp vụ nhà hàng
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
13.Nhân viên bán hàng Ẩm thực(T7,CN)
|
10
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 30, Tốt nghiệp Phổ thông trung học;
- Ưu tiên có nghiệp vụ nhà hàng
|
Từ 10.000 – 15.000/h
|
|
14.Nhân viên bán hàng
|
05
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 30, Tốt nghiệp Phổ thông trung học;
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
15.Nhân viên thu ngân
|
05
|
- Nữ, tuổi dưới 35, Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên;
- Sử dụng tốt máy tính; có hiểu biết cơ bản về nghiệp vụ kế
toán;
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
16.Nhân viên Thuê đồ bơi
|
03
|
Nam/Nữ, tuổi dưới 35, Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên;
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
17.Nhân viên Phòng Game
|
03
|
Nam, tuổi dưới 35, Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên;
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
18.Nhân viên Giám sát và hỗ trợ khách
hàng
|
03
|
Nam tuổi dưới 35, Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên;
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
19.Nhân viên Trông tủ gửi đồ
|
05
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 35; tốt nghiệp THPT .Nhanh nhẹn, khả năng quan sát tốt
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
20.Nhân viên Môi trường
|
15
|
-Nam/nữ, tuổi dưới 45, tốt nghiệp THCS, chăm chỉ.
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
21.Nhân viên Trông xe
|
05
|
-Nam, tuổi dưới 40, tốt nghiệp THCS. Trung thực, nhiệt tình, nhanh nhẹn
|
Từ 1.750.000 trở lên
|
|
22.Nhân viên Cây xanh
|
03
|
- Nam/nữ, tuổi dưới 40, Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên.
|
Từ 1.600.000 trở lên
|